Nha Trang, Khánh Hoà
Trang chủ/Danh mục xe/So sánh xe MG
Công cụ so sánh trực quan

So sánh các dòng xe & phiên bản MG

Đặt các dòng xe và phiên bản cạnh nhau để so sánh kích thước, thông số động cơ, trang bị nội ngoại thất và hệ thống an toàn chi tiết nhất.

So sánh nhanh giữa các phiên bản cùng dòng xe:
So sánh giữa các dòng xe khác nhau:
Công cụ đối đầuMẫu xe & phiên bảnĐang so sánh 2 xe đối đầu:
MG ZS
MG ZS
518.000.000 ₫
Lái thử
MG ZS
MG ZS
588.000.000 ₫
Lái thử
Giá bán & bảo hành
•MG ZS (MG ZS 1.5L STD+)•MG ZS (MG ZS 1.5L COM+)
Giá niêm yết
518.000.000 ₫588.000.000 ₫
Mức giá xe từ
518.000.000 ₫518.000.000 ₫
Chính sách bảo hành
5 năm (Không giới hạn km)5 năm (Không giới hạn km)
Phân khúc xe
SUVSUV
Động cơ & vận hành
•MG ZS (MG ZS 1.5L STD+)•MG ZS (MG ZS 1.5L COM+)
Loại động cơ
1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE
Công suất cực đại
112 mã lực (84 kW) @ 6.000 rpm112 mã lực (84 kW) @ 6.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại
150 Nm @ 4.500 rpm150 Nm @ 4.500 rpm
Hộp số
Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp thể thao)Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp thể thao)
Hệ dẫn động
Cầu trước 2WD (Front Wheel Drive)Cầu trước 2WD (Front Wheel Drive)
Tiêu hao nhiên liệu
6.3L / 100km (Đô thị: 8.2L, Ngoài đô thị: 5.3L)6.59L / 100km (Đô thị: 7.61L, Ngoài đô thị: 6.4L)
Kích thước & trọng lượng
•MG ZS (MG ZS 1.5L STD+)•MG ZS (MG ZS 1.5L COM+)
Dài x Rộng x Cao
4.323 x 1.809 x 1.6534.323 x 1.809 x 1.653
Chiều dài cơ sở
2.5852.585
Khoảng sáng gầm xe
170170
Dung tích khoang hành lý
359 (mở rộng 1.166 lít khi gập hàng ghế 2)359 (mở rộng 1.166 lít khi gập hàng ghế 2)
Dung tích bình nhiên liệu / Pin
4848
Khung gầm & mâm lốp
•MG ZS (MG ZS 1.5L STD+)•MG ZS (MG ZS 1.5L COM+)
Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPhersonĐộc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn (Torsion Beam)Thanh xoắn (Torsion Beam)
Hệ thống phanh
CóCó
Phanh tay điện tử & Auto Hold
CóCó
Kích thước mâm xe & lốp
16 inch hợp kim (215/60R16)16 inch hợp kim (215/60R16)
Ngoại thất & nội thất
•MG ZS (MG ZS 1.5L STD+)•MG ZS (MG ZS 1.5L COM+)
Hệ thống chiếu sáng
Full LED chỉnh độ caoFull LED chỉnh độ cao
Cửa sổ trời
——
Màn hình giải trí
10.1 inch Apple CarPlay & Android Auto10.1 inch Apple CarPlay & Android Auto
Cụm đồng hồ tài xế
——
Chất liệu ghế ngồi
Ghế da cao cấp (Leatherette)Ghế da cao cấp (Leatherette)
Hệ thống điều hòa
Chỉnh tay kháng bụi mịn PM2.5, cửa gió làm mát hàng ghế sauChỉnh tay kháng bụi mịn PM2.5, cửa gió làm mát hàng ghế sau
Hệ thống âm thanh
4 loa6 loa hiệu ứng 3D
An toàn & hỗ trợ lái
•MG ZS (MG ZS 1.5L STD+)•MG ZS (MG ZS 1.5L COM+)
Hệ thống túi khí
2 túi khí4 túi khí
Hệ thống camera
Camera lùi + Cảm biến lùiCamera lùi + Cảm biến lùi
Cảm biến áp suất lốp
TPMS trực tiếp từng bánhTPMS trực tiếp từng bánh
Cảnh báo điểm mù (BSD)
——
Cân bằng điện tử (ESP)
Có (SCS & HDC)Có (SCS & HDC)
Hỗ trợ đổ đèo & ngang dốc
Có (SCS & HDC)Có (SCS & HDC)
Trợ lái thông minh (ADAS / MG Pilot)
——

Bạn vẫn phân vân giữa các mẫu xe?

Hãy đến trực tiếp showroom MG để lái thử thực tế cả 2 xe và nhận bảng tính chi phí lăn bánh chính xác nhất.