
New MG5
Sedan 5 chỗ thực dụng, tối ưu chi phí kinh doanh
Tổng quan mẫu xe New MG5
New MG5 là sự lựa chọn lý tưởng cho khách hàng mua xe lần đầu hoặc phục vụ nhu cầu kinh doanh dịch vụ vận tải với chi phí đầu tư ban đầu thấp, khả năng thu hồi vốn nhanh và độ bền bỉ cao.
Màu sắc xe New MG5
Tự do thể hiện cá tính với các tùy chọn màu sắc ngoại thất phong cách

Trắng Dover (White)
* Hình ảnh xe mang tính chất minh họa màu sắc. Phiên bản và trang bị thực tế có thể thay đổi tùy theo quy định của nhà sản xuất tại từng thời điểm.
Bảng thông số kỹ thuật xe New MG5
Thông số kỹ thuật và trang bị chi tiết giữa các phiên bản xe New MG5 phân phối tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuậtTrang bị & tính năngBảng đối chiếu thông số chi tiết giữa các phiên bản xe New MG5: | New MG5 1.5L MT1.5L NSE hút khí tự nhiên • Số sàn 5 cấp (5MT) 399.000.000 ₫ | + 60 triệu New MG5 1.5L CVT1.5L NSE hút khí tự nhiên • Vô cấp CVT 459.000.000 ₫ |
|---|---|---|
Giá bán & ưu đãi | •New MG5 1.5L MT | •New MG5 1.5L CVT |
Giá công bố | 399.000.000 ₫ | 459.000.000 ₫ |
Giá sau khuyến mãi | — | — |
Chính sách bảo hành | 5 năm (Không giới hạn km) | 5 năm (Không giới hạn km) |
Động cơ & vận hành | •New MG5 1.5L MT | •New MG5 1.5L CVT |
Loại động cơ | 1.5L NSE hút khí tự nhiên | 1.5L NSE hút khí tự nhiên |
Dung tích xi lanh (cc) | 1.498 | 1.498 |
Công suất cực đại | 112 mã lực @ 6.000 rpm | 112 mã lực @ 6.000 rpm |
Mô-men xoắn cực đại | 150 Nm @ 4.500 rpm | 150 Nm @ 4.500 rpm |
Hộp số | Số sàn 5 cấp (5MT) | Vô cấp CVT |
Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp | 5.5L / 100km | 5.7L / 100km |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 |
Kích thước & trọng lượng | •New MG5 1.5L MT | •New MG5 1.5L CVT |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.601 x 1.818 x 1.489 | 4.601 x 1.818 x 1.489 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.680 | 2.680 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | 150 |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.6 | 5.6 |
Dung tích khoang hành lý (lít) | 512 | 512 |
Dung tích bình nhiên liệu / Pin | 45 | 45 |
Khung gầm & mâm lốp | •New MG5 1.5L MT | •New MG5 1.5L CVT |
Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu MacPherson | Độc lập kiểu MacPherson |
Hệ thống treo sau | Dầm xoắn liên kết chịu lực (Torsion Beam) | Dầm xoắn liên kết chịu lực (Torsion Beam) |
Hệ thống phanh trước | Đĩa thông gió / Đĩa hoặc Tang trống (bản MT) | Đĩa thông gió / Đĩa hoặc Tang trống (bản MT) |
Kích thước mâm xe & lốp | 195/65 R15 (bản MT) hoặc 205/55 R16 (bản CVT) | 195/65 R15 (bản MT) hoặc 205/55 R16 (bản CVT) |
Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện tử EPS 3 chế độ (Urban, Normal, Dynamic) | Trợ lực điện tử EPS 3 chế độ (Urban, Normal, Dynamic) |
Ngoại thất & chiếu sáng | •New MG5 1.5L MT | •New MG5 1.5L CVT |
Cụm đèn chiếu sáng trước | Halogen Projector / LED định vị ban ngày | Halogen Projector / LED định vị ban ngày |
Cụm đèn hậu LED | Đèn LED sắc sảo tạo hình móc câu thể thao | Đèn LED sắc sảo tạo hình móc câu thể thao |
Cửa sổ trời | Cửa sổ chỉnh điện, 1 chạm tự động xuống vị trí lái | Cửa sổ chỉnh điện, 1 chạm tự động xuống vị trí lái |
Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED |
Mặt ca-lăng & lưới tản nhiệt | Thiết kế nan dọc mạ chrome sang trọng bề thế | Thiết kế nan dọc mạ chrome sang trọng bề thế |
Nội thất & tiện nghi | •New MG5 1.5L MT | •New MG5 1.5L CVT |
Chất liệu ghế ngồi | Nỉ cao cấp thoáng khí hoặc Da công nghiệp | Nỉ cao cấp thoáng khí hoặc Da công nghiệp |
Màn hình giải trí trung tâm | Cảm ứng 8 inch hỗ trợ Apple CarPlay & Android Auto | Cảm ứng 8 inch hỗ trợ Apple CarPlay & Android Auto |
Vô lăng | Thiết kế D-cut thể thao tích hợp phím điều khiển chức năng | Thiết kế D-cut thể thao tích hợp phím điều khiển chức năng |
Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ có tính năng lọc bụi mịn | Chỉnh cơ có tính năng lọc bụi mịn |
Hệ thống âm thanh | 4 loa giải trí sống động | 4 loa giải trí sống động |
An toàn & hỗ trợ lái | •New MG5 1.5L MT | •New MG5 1.5L CVT |
Hệ thống túi khí | 2 túi khí hàng ghế trước | 2 túi khí hàng ghế trước |
Hệ thống phanh ABS, EBD, BA | Có | Có |
Cân bằng điện tử (ESP/SCS) | Có (bản CVT) | Có (bản CVT) |
Kiểm soát độ bám đường (TCS) | Có (bản CVT) | Có (bản CVT) |
Khởi hành ngang dốc & đổ đèo | Có (bản CVT) | Có (bản CVT) |
Khám phá chi tiết New MG5
Hình ảnh ngoại thất, nội thất và trang bị tiện nghi sắc nét chuẩn showroom

Tính năng & tiện nghi trên New MG5

Thiết kế sedan thực dụng & lịch lãm
Lưới tản nhiệt mạ chrome đa tầng sang trọng, kiểu dáng sedan cổ điển với khoang cabin thoáng đãng và diện mạo đĩnh đạc.

Vận hành bền bỉ & tối ưu nhiên liệu
Động cơ 1.5L NSE thế hệ mới kết hợp tùy chọn số sàn 5MT hoặc số vô cấp CVT, mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm chỉ từ 5.5L/100km.

Khoang lái công thái học hiện đại
Vô lăng D-cut thể thao bọc da tích hợp phím đa chức năng, màn hình giải trí trung tâm hướng về người lái và ghế ngồi ôm sát êm ái.

Ghế ngồi họa tiết quả trám sang trọng
Chất liệu ghế cao cấp êm ái phối họa tiết quả trám tinh xảo, tạo sự dễ chịu cho cả người lái và hành khách trên mọi cung đường.

Đèn hậu LED sắc sảo & cốp đồ rộng rãi
Đồ họa đèn hậu LED tạo hình móc câu nổi bật ban đêm, khoang hành lý dung tích hơn 500L chứa được nhiều vali của cả gia đình.
* Lưu ý & điều khoản áp dụng tại Việt Nam:
1. Giá niêm yết trên website đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%). Giá chưa bao gồm các chi phí lăn bánh bắt buộc như: Lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
2. Chính sách bảo hành 5 năm không giới hạn kilomet áp dụng cho xe mới được bảo dưỡng định kỳ đúng tiêu chuẩn tại hệ thống xưởng dịch vụ ủy quyền của MG trên toàn quốc.
3. Thông tin, hình ảnh và thông số kỹ thuật được cập nhật theo tài liệu từ MG Motor Việt Nam. Các trang bị có thể thay đổi tùy thuộc vào từng phiên bản và thời điểm sản xuất.
