
MG ZS
SUV đô thị thời thượng, thông minh và an toàn 5 sao
Chương trình bán hàng tháng 10/2026 · áp dụng đến 31/10/2026
Tổng quan mẫu xe MG ZS
MG ZS phiên bản Smart Up là người bạn đồng hành lý tưởng cho gia đình trẻ với phong cách thiết kế hiện đại, lưới tản nhiệt lục giác mạ chrome cánh đồng sao, cửa sổ trời toàn cảnh Panorama lớn nhất phân khúc, màn hình cảm ứng 10.1 inch sắc nét cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt bậc.
Màu sắc xe MG ZS
Tự do thể hiện cá tính với các tùy chọn màu sắc ngoại thất phong cách

Trắng Dover (Dover White)
* Hình ảnh xe mang tính chất minh họa màu sắc. Phiên bản và trang bị thực tế có thể thay đổi tùy theo quy định của nhà sản xuất tại từng thời điểm.
Bảng thông số kỹ thuật xe MG ZS
Thông số kỹ thuật và trang bị chi tiết giữa các phiên bản xe MG ZS phân phối tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuậtTrang bị & tính năngBảng đối chiếu thông số chi tiết giữa các phiên bản xe MG ZS: | MG ZS 1.5L STD+1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE • Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp thể thao) 518.000.000 ₫Giảm 133.000.000 ₫ 385.000.000 ₫KM đến 31/10/2026 · Màu: Trắng | + 70 triệu MG ZS 1.5L COM+1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE • Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp thể thao) 588.000.000 ₫ | + 120 triệu MG ZS 1.5L LUX+1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE • Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp thể thao) 638.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|
Giá bán & ưu đãi | •MG ZS 1.5L STD+ | •MG ZS 1.5L COM+ | •MG ZS 1.5L LUX+ |
Giá công bố | 518.000.000 đ | 588.000.000 đ | 638.000.000 đ |
Giá sau khuyến mãi | 385.000.000 ₫ | — | — |
Chính sách bảo hành | 5 năm (Không giới hạn km) | 5 năm (Không giới hạn km) | 5 năm (Không giới hạn km) |
Động cơ & vận hành | •MG ZS 1.5L STD+ | •MG ZS 1.5L COM+ | •MG ZS 1.5L LUX+ |
Loại động cơ | 1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE | 1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE | 1.5L DOHC 4 xi-lanh NSE |
Dung tích xi lanh (cc) | 1.498 | 1.498 | 1.498 |
Công suất cực đại | 112 HP / 150 Nm | 112 HP / 150 Nm | 112 HP / 150 Nm |
Mô-men xoắn cực đại | 112 HP / 150 Nm | 112 HP / 150 Nm | 112 HP / 150 Nm |
Hộp số | Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp) | Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp) | Vô cấp CVT (giả lập 8 cấp) |
Hệ dẫn động | Cầu trước 2WD (Front Wheel Drive) | Cầu trước 2WD (Front Wheel Drive) | Cầu trước 2WD (Front Wheel Drive) |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp | 6.3L / 8.2L (100km) | 6.59L / 7.61L (100km) | 6.53L / 7.75L (100km) |
Kích thước & trọng lượng | •MG ZS 1.5L STD+ | •MG ZS 1.5L COM+ | •MG ZS 1.5L LUX+ |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.323 x 1.809 x 1.653 | 4.323 x 1.809 x 1.653 | 4.323 x 1.809 x 1.653 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.585 | 2.585 | 2.585 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | 170 | 170 |
Dung tích khoang hành lý (lít) | 359 (mở rộng 1.166 lít khi gập hàng ghế 2) | 359 (mở rộng 1.166 lít khi gập hàng ghế 2) | 359 (mở rộng 1.166 lít khi gập hàng ghế 2) |
Dung tích bình nhiên liệu / Pin | 48 | 48 | 48 |
Khung gầm & mâm lốp | •MG ZS 1.5L STD+ | •MG ZS 1.5L COM+ | •MG ZS 1.5L LUX+ |
Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu MacPherson | Độc lập kiểu MacPherson | Độc lập kiểu MacPherson |
Hệ thống treo sau | Thanh xoắn (Torsion Beam) | Thanh xoắn (Torsion Beam) | Thanh xoắn (Torsion Beam) |
Hệ thống phanh trước | Đĩa tản nhiệt trước / Đĩa đặc sau (Ventilated / Solid) | Đĩa tản nhiệt trước / Đĩa đặc sau (Ventilated / Solid) | Đĩa tản nhiệt trước / Đĩa đặc sau (Ventilated / Solid) |
Phanh tay điện tử & Auto Hold | Có | Có | Có |
Kích thước mâm xe & lốp | 16 inch hợp kim (215/60R16) | 16 inch hợp kim (215/60R16) | 17 inch Tomahawk phay bóng (215/55R17) |
Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện EPS 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao) | Trợ lực điện EPS 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao) | Trợ lực điện EPS 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao) |
Ngoại thất & chiếu sáng | •MG ZS 1.5L STD+ | •MG ZS 1.5L COM+ | •MG ZS 1.5L LUX+ |
Cụm đèn chiếu sáng trước | Full LED chỉnh độ cao | Full LED chỉnh độ cao | Full LED tự động bật/tắt |
Cụm đèn hậu LED | Đèn LED định vị ban ngày DRL & Đèn hậu LED | Đèn LED định vị ban ngày DRL & Đèn hậu LED | Đèn LED định vị ban ngày DRL & Đèn hậu LED |
Cửa sổ trời | — | — | Toàn cảnh Panorama 7 chế độ mở |
Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ |
Nội thất & tiện nghi | •MG ZS 1.5L STD+ | •MG ZS 1.5L COM+ | •MG ZS 1.5L LUX+ |
Chất liệu ghế ngồi | Ghế da cao cấp (Leatherette) | Ghế da cao cấp (Leatherette) | Ghế da cao cấp (Leatherette) |
Màn hình giải trí trung tâm | 10.1 inch Apple CarPlay & Android Auto | 10.1 inch Apple CarPlay & Android Auto | 10.1 inch Apple CarPlay & Android Auto |
Vô lăng | Vô lăng bọc da tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại & Cruise Control ga tự động | Vô lăng bọc da tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại & Cruise Control ga tự động | Vô lăng bọc da tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại & Cruise Control ga tự động |
Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay kháng bụi mịn PM2.5, cửa gió làm mát hàng ghế sau | Chỉnh tay kháng bụi mịn PM2.5, cửa gió làm mát hàng ghế sau | Chỉnh tay kháng bụi mịn PM2.5, cửa gió làm mát hàng ghế sau |
Hệ thống âm thanh | 4 loa | 6 loa hiệu ứng 3D | 6 loa hiệu ứng 3D |
An toàn & hỗ trợ lái | •MG ZS 1.5L STD+ | •MG ZS 1.5L COM+ | •MG ZS 1.5L LUX+ |
Hệ thống túi khí | 2 túi khí | 4 túi khí | 6 túi khí toàn diện |
Hệ thống phanh ABS, EBD, BA | Đèn LED định vị ban ngày DRL & Đèn hậu LED | Đèn LED định vị ban ngày DRL & Đèn hậu LED | Đèn LED định vị ban ngày DRL & Đèn hậu LED |
Cân bằng điện tử (ESP/SCS) | Có (SCS & HDC) | Có (SCS & HDC) | Có (SCS & HDC) |
Khởi hành ngang dốc & đổ đèo | Có (SCS & HDC) | Có (SCS & HDC) | Có (SCS & HDC) |
Hệ thống camera hỗ trợ đỗ xe | Camera lùi + Cảm biến lùi | Camera lùi + Cảm biến lùi | Camera 360 độ 3D + Cảm biến lùi |
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | TPMS trực tiếp từng bánh | TPMS trực tiếp từng bánh | TPMS trực tiếp từng bánh |
Khám phá chi tiết MG ZS
Hình ảnh ngoại thất, nội thất và trang bị tiện nghi sắc nét chuẩn showroom

Tính năng & tiện nghi trên MG ZS

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
Tận hưởng không gian mở khoáng đạt với cửa sổ trời kích thước lớn nhất phân khúc SUV hạng B, đóng mở điện một chạm kèm rèm che nắng tiện ích.

Camera 360 độ hiển thị 3D thông minh
Hệ thống camera quanh xe tái tạo góc nhìn toàn cảnh 3D trực quan trên màn hình trung tâm, giúp người lái đỗ xe và di chuyển tự tin trong mọi ngõ hẹp.

Màn hình giải trí 10.1 inch Apple CarPlay & Android Auto
Màn hình cảm ứng độ phân giải cao kết nối điện thoại thông minh liền mạch, tích hợp điều hòa và tùy chỉnh tiện ích trực quan.

Khoang nội thất rộng rãi & bọc da cao cấp
Ghế lái ôm sát thể thao, các chi tiết chỉ khâu tương phản tinh xảo, cửa gió điều hòa phong cách tua-bin máy bay cùng khoảng để chân hàng ghế sau dẫn đầu phân khúc.

Phanh tay điện tử EPB & Giữ phanh tự động Auto Hold
Trang bị cao cấp tiêu chuẩn trên các phiên bản, thao tác nút bấm nhẹ nhàng giúp việc dừng đỗ đèn đỏ giữa đô thị trở nên an nhàn và thư thái.

Khoang hành lý đa dụng lên đến 1.166 lít
Khoang chứa đồ tiêu chuẩn 359 lít với sàn 2 tầng linh hoạt, dễ dàng mở rộng thành 1.166 lít khi gập phẳng hàng ghế sau để chứa nhiều vali lớn.
* Lưu ý & điều khoản áp dụng tại Việt Nam:
1. Giá niêm yết trên website đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%). Giá chưa bao gồm các chi phí lăn bánh bắt buộc như: Lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
2. Chính sách bảo hành 5 năm không giới hạn kilomet áp dụng cho xe mới được bảo dưỡng định kỳ đúng tiêu chuẩn tại hệ thống xưởng dịch vụ ủy quyền của MG trên toàn quốc.
3. Thông tin, hình ảnh và thông số kỹ thuật được cập nhật theo tài liệu từ MG Motor Việt Nam. Các trang bị có thể thay đổi tùy thuộc vào từng phiên bản và thời điểm sản xuất.
