
MG RX5
Crossover thể thao châu Âu, trải nghiệm khác biệt
Tổng quan mẫu xe MG RX5
MG RX5 mang lại phong cách mạnh mẽ cho chủ nhân với cụm đèn full LED sắc lẹm, mâm hợp kim 19 inch thể thao, màn hình giải trí 14.1 inch dạng dọc lớn nhất phân khúc.
Màu sắc xe MG RX5
Tự do thể hiện cá tính với các tùy chọn màu sắc ngoại thất phong cách

Trắng ngọc trai (Glacier White)
* Hình ảnh xe mang tính chất minh họa màu sắc. Phiên bản và trang bị thực tế có thể thay đổi tùy theo quy định của nhà sản xuất tại từng thời điểm.
Bảng thông số kỹ thuật xe MG RX5
Thông số kỹ thuật và trang bị chi tiết giữa các phiên bản xe MG RX5 phân phối tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuậtTrang bị & tính năngBảng đối chiếu thông số chi tiết giữa các phiên bản xe MG RX5: | MG RX5 1.5T STD1.5L Turbo tăng áp • Ly hợp kép 7 cấp ướt 739.000.000 ₫ | + 90 triệu MG RX5 1.5T LUX1.5L Turbo tăng áp • Ly hợp kép 7 cấp ướt 829.000.000 ₫ |
|---|---|---|
Giá bán & ưu đãi | •MG RX5 1.5T STD | •MG RX5 1.5T LUX |
Giá công bố | 739.000.000 đ | 829.000.000 đ |
Giá sau khuyến mãi | — | — |
Chính sách bảo hành | 5 năm (Không giới hạn km) | 5 năm (Không giới hạn km) |
Động cơ & vận hành | •MG RX5 1.5T STD | •MG RX5 1.5T LUX |
Loại động cơ | 1.5L Turbo Blue Core (168 HP) | 1.5L Turbo Blue Core (168 HP) |
Dung tích xi lanh (cc) | 1.490 | 1.490 |
Công suất cực đại | 168 mã lực | 168 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 275 Nm | 275 Nm |
Hộp số | Tự động 7 cấp ly hợp kép ướt 7-DCT | Tự động 7 cấp ly hợp kép ướt 7-DCT |
Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp | Khoảng 6.8 lít / 100km | Khoảng 6.8 lít / 100km |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 |
Kích thước & trọng lượng | •MG RX5 1.5T STD | •MG RX5 1.5T LUX |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.571 x 1.855 x 1.719 | 4.571 x 1.855 x 1.719 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.708 | 2.708 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 180 | 180 |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.4 | 5.4 |
Dung tích khoang hành lý (lít) | Mở cơ | Cốp điện thông minh có chức năng đá cốp |
Dung tích bình nhiên liệu / Pin | 55 | 55 |
Khung gầm & mâm lốp | •MG RX5 1.5T STD | •MG RX5 1.5T LUX |
Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson kết hợp thanh giằng ổn định | Độc lập MacPherson kết hợp thanh giằng ổn định |
Hệ thống treo sau | Độc lập liên kết đa điểm Multi-link triệt tiêu rung lắc | Độc lập liên kết đa điểm Multi-link triệt tiêu rung lắc |
Hệ thống phanh trước | Đĩa tản nhiệt trước / Đĩa đặc sau | Đĩa tản nhiệt trước / Đĩa đặc sau |
Phanh tay điện tử & Auto Hold | Phanh tay điện tử EPB & Giữ phanh tự động Auto Hold | Phanh tay điện tử EPB & Giữ phanh tự động Auto Hold |
Kích thước mâm xe & lốp | 18 inch hợp kim | 19 inch thể thao Michelin Pilot Sport |
Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện tử EPS 3 chế độ lái thể thao | Trợ lực điện tử EPS 3 chế độ lái thể thao |
Ngoại thất & chiếu sáng | •MG RX5 1.5T STD | •MG RX5 1.5T LUX |
Cụm đèn chiếu sáng trước | Full LED tự động | Full LED tự động |
Cụm đèn hậu LED | Đèn hậu LED ma trận thể thao nhận diện sắc bén | Đèn hậu LED ma trận thể thao nhận diện sắc bén |
Cửa sổ trời | Cửa sổ trời tiêu chuẩn | Toàn cảnh Panorama diện tích lớn chống kẹt |
Mặt ca-lăng & lưới tản nhiệt | Thiết kế dạng ma trận 3D hình học tổ ong phong cách chiến binh | Thiết kế dạng ma trận 3D hình học tổ ong phong cách chiến binh |
Nội thất & tiện nghi | •MG RX5 1.5T STD | •MG RX5 1.5T LUX |
Chất liệu ghế ngồi | Da kháng khuẩn, chỉnh cơ 6 hướng | Da kháng khuẩn cao cấp, chỉnh điện 6 hướng |
Màn hình giải trí trung tâm | 14.1 inch đặt dọc | 14.1 inch đặt dọc |
Cụm đồng hồ tài xế | Analog + Màn hình 3.5 inch | Màn hình Full LCD 12.3 inch |
Hệ thống điều hòa | Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc bụi PM2.5, cửa gió sau | Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, lọc bụi PM2.5, cửa gió sau |
Hệ thống sạc không dây | — | Có bàn sạc nhanh không dây |
An toàn & hỗ trợ lái | •MG RX5 1.5T STD | •MG RX5 1.5T LUX |
Hệ thống túi khí | 4 túi khí | 6 túi khí toàn diện khoang lái |
Cân bằng điện tử (ESP/SCS) | ESP thế hệ 9.3 của Bosch, Kiểm soát độ bám đường TCS | ESP thế hệ 9.3 của Bosch, Kiểm soát độ bám đường TCS |
Khởi hành ngang dốc & đổ đèo | Khởi hành ngang dốc HHC & Hỗ trợ đổ đèo thông minh HDC | Khởi hành ngang dốc HHC & Hỗ trợ đổ đèo thông minh HDC |
Hệ thống camera hỗ trợ đỗ xe | Camera lùi sắc nét | Camera 360 độ 3D toàn cảnh |
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Hiển thị áp suất và nhiệt độ trực tiếp từng lốp | Hiển thị áp suất và nhiệt độ trực tiếp từng lốp |
Khám phá chi tiết MG RX5
Hình ảnh ngoại thất, nội thất và trang bị tiện nghi sắc nét chuẩn showroom

Tính năng & tiện nghi trên MG RX5

Thiết kế mặt ca-lăng 3D thể thao sắc sảo
Lưới tản nhiệt dạng ma trận 3D cỡ lớn kết hợp cụm đèn pha Full LED công nghệ cao phong cách chiến binh hiện đại.

Màn hình giải trí cảm ứng 14.1 inch dạng đứng
Màn hình trung tâm đặt dọc 14.1 inch lớn nhất phân khúc, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto thông minh.

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama chống kẹt
Mở rộng không gian đón ánh sáng tự nhiên với kính chống tia UV, mang lại cảm giác thoáng đãng sang trọng cho cả 2 hàng ghế.

Động cơ 1.5L Turbo tăng áp 168 mã lực
Khối động cơ tăng áp thế hệ mới đạt mô-men xoắn 275 Nm ngay từ 2.000 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp ướt phản hồi nhạy bén.
* Lưu ý & điều khoản áp dụng tại Việt Nam:
1. Giá niêm yết trên website đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%). Giá chưa bao gồm các chi phí lăn bánh bắt buộc như: Lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
2. Chính sách bảo hành 5 năm không giới hạn kilomet áp dụng cho xe mới được bảo dưỡng định kỳ đúng tiêu chuẩn tại hệ thống xưởng dịch vụ ủy quyền của MG trên toàn quốc.
3. Thông tin, hình ảnh và thông số kỹ thuật được cập nhật theo tài liệu từ MG Motor Việt Nam. Các trang bị có thể thay đổi tùy thuộc vào từng phiên bản và thời điểm sản xuất.
