
G50
MPV 7 chỗ gia đình rộng rãi, tiện nghi tối đa
Chương trình bán hàng tháng 10/2026 · áp dụng đến 31/10/2026
Tổng quan mẫu xe G50
G50 sở hữu thiết kế hiện đại, chiều dài cơ sở vượt trội, cửa gió điều hòa phủ đều tất cả hàng ghế cùng hệ thống tiện nghi thông minh phục vụ trọn vẹn những chuyến đi xa.
Màu sắc xe G50
Tự do thể hiện cá tính với các tùy chọn màu sắc ngoại thất phong cách

Trắng ngọc trai (Warm White)
* Hình ảnh xe mang tính chất minh họa màu sắc. Phiên bản và trang bị thực tế có thể thay đổi tùy theo quy định của nhà sản xuất tại từng thời điểm.
Bảng thông số kỹ thuật xe G50
Thông số kỹ thuật và trang bị chi tiết giữa các phiên bản xe G50 phân phối tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuậtTrang bị & tính năngBảng đối chiếu thông số chi tiết giữa các phiên bản xe G50: | MG G50 1.5 MT COM1.5L Turbo 15C4E • Số sàn 6 cấp (6MT) 559.000.000 ₫Giảm 164.000.000 ₫ 395.000.000 ₫KM đến 31/10/2026 · Màu: Trắng, Đen, Bạc | + 90 triệu MG G50 1.5T AT DEL1.5L Turbo 15C4E • Ly hợp kép ướt 7 cấp (7 DCT) 649.000.000 ₫ | + 140 triệu MG G50 1.5T AT LUX1.5L Turbo 15C4E • Ly hợp kép ướt 7 cấp (7 DCT) 699.000.000 ₫ |
|---|---|---|---|
Giá bán & ưu đãi | •MG G50 1.5 MT COM | •MG G50 1.5T AT DEL | •MG G50 1.5T AT LUX |
Giá công bố | 559.000.000 đ | 649.000.000 đ | 699.000.000 đ |
Giá sau khuyến mãi | 395.000.000 ₫ | — | — |
Chính sách bảo hành | 5 năm (Không giới hạn km) | 5 năm (Không giới hạn km) | 5 năm (Không giới hạn km) |
Động cơ & vận hành | •MG G50 1.5 MT COM | •MG G50 1.5T AT DEL | •MG G50 1.5T AT LUX |
Loại động cơ | 1.5L Turbo 15C4E | 1.5L Turbo 15C4E | 1.5L Turbo 15C4E |
Dung tích xi lanh (cc) | 1.490 | 1.490 | 1.490 |
Công suất cực đại | 169 HP / 285 Nm | 169 HP / 285 Nm | 169 HP / 285 Nm |
Mô-men xoắn cực đại | 169 HP / 285 Nm | 169 HP / 285 Nm | 169 HP / 285 Nm |
Hộp số | Số sàn 6 cấp (6MT) | Ly hợp kép ướt 7 cấp (7 DCT) | Ly hợp kép ướt 7 cấp (7 DCT) |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp | 6.8L / 100km | 7.1L / 100km | 7.2L / 100km |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | Euro V | Euro V |
Kích thước & trọng lượng | •MG G50 1.5 MT COM | •MG G50 1.5T AT DEL | •MG G50 1.5T AT LUX |
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.825 x 1.825 x 1.778 (COM/DEL) / 1.800 (LUX) | 4.825 x 1.825 x 1.778 (COM/DEL) / 1.800 (LUX) | 4.825 x 1.825 x 1.778 (COM/DEL) / 1.800 (LUX) |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.800 | 2.800 | 2.800 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 135 mm | 135 mm | 155 mm |
Dung tích bình nhiên liệu / Pin | 60 | 60 | 60 |
Khung gầm & mâm lốp | •MG G50 1.5 MT COM | •MG G50 1.5T AT DEL | •MG G50 1.5T AT LUX |
Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson / Phụ thuộc dầm xoắn liên kết Torsion Beam | Độc lập McPherson / Phụ thuộc dầm xoắn liên kết Torsion Beam | Độc lập McPherson / Phụ thuộc dầm xoắn liên kết Torsion Beam |
Hệ thống phanh trước | Phanh đĩa trước / Phanh đĩa sau | Phanh đĩa trước / Phanh đĩa sau | Phanh đĩa trước / Phanh đĩa sau |
Phanh tay điện tử & Auto Hold | Phanh tay cơ | Phanh điện tử + Auto Hold | Phanh điện tử + Auto Hold |
Kích thước mâm xe & lốp | 16 inch mâm sắt + ốp (205/60R16) | 16 inch mâm đúc (205/60R16) | 17 inch mâm đúc (215/55R17) |
Hệ thống trợ lực lái | Vô lăng trợ lực điện | Vô lăng trợ lực điện | Vô lăng trợ lực điện |
Ngoại thất & chiếu sáng | •MG G50 1.5 MT COM | •MG G50 1.5T AT DEL | •MG G50 1.5T AT LUX |
Cụm đèn chiếu sáng trước | Halogen Projector (COM, DEL) / LED Projector (LUX) | Halogen Projector (COM, DEL) / LED Projector (LUX) | Halogen Projector (COM, DEL) / LED Projector (LUX) |
Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện, đèn báo rẽ | Chỉnh điện, gập tự động, báo rẽ | Chỉnh điện, gập tự động, báo rẽ |
Nội thất & tiện nghi | •MG G50 1.5 MT COM | •MG G50 1.5T AT DEL | •MG G50 1.5T AT LUX |
Chất liệu ghế ngồi | Ghế nỉ cao cấp | Ghế nỉ cao cấp | Ghế da cao cấp |
Màn hình giải trí trung tâm | Radio | 12.3 inch Apple CarPlay & QD Link | 12.3 inch Apple CarPlay & QD Link |
Cụm đồng hồ tài xế | Màn hình kỹ thuật số màu 10.25 inch | Màn hình kỹ thuật số màu 10.25 inch | Màn hình kỹ thuật số màu 10.25 inch |
Vô lăng | Vô lăng điều chỉnh 2 hướng / Vô lăng bọc da tích hợp phím chức năng (DEL, LUX) | Vô lăng điều chỉnh 2 hướng / Vô lăng bọc da tích hợp phím chức năng (DEL, LUX) | Vô lăng điều chỉnh 2 hướng / Vô lăng bọc da tích hợp phím chức năng (DEL, LUX) |
Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ, điều hòa sau độc lập | Cảm ứng, điều hòa sau độc lập | Cảm ứng + Tự động, điều hòa sau độc lập |
Hệ thống âm thanh | 4 loa | 4 loa | 6 loa |
An toàn & hỗ trợ lái | •MG G50 1.5 MT COM | •MG G50 1.5T AT DEL | •MG G50 1.5T AT LUX |
Hệ thống túi khí | 2 túi khí | 2 túi khí | 4 túi khí |
Hệ thống phanh ABS, EBD, BA | Đèn LED ban ngày tiêu chuẩn cả 3 phiên bản | Đèn LED ban ngày tiêu chuẩn cả 3 phiên bản | Đèn LED ban ngày tiêu chuẩn cả 3 phiên bản |
Cân bằng điện tử (ESP/SCS) | Có (ESP, TCS, ARP) | Có (ESP, TCS, ARP) | Có (ESP, TCS, ARP) |
Khởi hành ngang dốc & đổ đèo | HAC Hill-start Assist Control | HAC Hill-start Assist Control | HAC Hill-start Assist Control |
Hệ thống camera hỗ trợ đỗ xe | 3 cảm biến lùi | Camera lùi + 3 cảm biến lùi | Camera lùi + 3 cảm biến lùi |
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | TPMS trực tiếp từng bánh | TPMS trực tiếp từng bánh | TPMS trực tiếp từng bánh |
Khám phá chi tiết G50
Hình ảnh ngoại thất, nội thất và trang bị tiện nghi sắc nét chuẩn showroom

Tính năng & tiện nghi trên G50

Không gian 7 - 8 chỗ MPV rộng rãi vượt trội
Thiết kế MPV chuyên dụng với 3 hàng ghế ngồi thoải mái cho người lớn, tùy chọn cấu hình 7 hoặc 8 chỗ cùng lối đi giữa tiện lợi.

Cửa gió điều hòa độc lập 3 hàng ghế
Hệ thống làm mát 2 vùng với cụm điều khiển dàn lạnh sau riêng biệt bao phủ toàn bộ khoang cabin, đem lại sự mát lành sảng khoái.

Động cơ 1.5L Turbo tăng áp 169 mã lực
Sức kéo mạnh mẽ 285 Nm kết hợp tùy chọn số sàn 6MT hoặc hộp số tự động ly hợp kép ướt 7 DCT, bốc và tiết kiệm nhiên liệu.

Đèn hậu LED sắc sảo & cốp mở rộng
Cụm đèn hậu LED vắt ngang hiện đại, cửa cốp sau mở rộng tạo điều kiện thuận lợi tối đa khi xếp dỡ hành lý.
* Lưu ý & điều khoản áp dụng tại Việt Nam:
1. Giá niêm yết trên website đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%). Giá chưa bao gồm các chi phí lăn bánh bắt buộc như: Lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
2. Chính sách bảo hành 5 năm không giới hạn kilomet áp dụng cho xe mới được bảo dưỡng định kỳ đúng tiêu chuẩn tại hệ thống xưởng dịch vụ ủy quyền của MG trên toàn quốc.
3. Thông tin, hình ảnh và thông số kỹ thuật được cập nhật theo tài liệu từ MG Motor Việt Nam. Các trang bị có thể thay đổi tùy thuộc vào từng phiên bản và thời điểm sản xuất.
